Trang chính

Thứ Tư, 23 tháng 1, 2013

Tìm hiều HTML : NGÔN NGỮ ĐÁNH DẤU SIÊU VĂN BẢN


Tìm hiều HTML : NGÔN NGỮ ĐÁNH DẤU SIÊU VĂN BẢN

(Bài ở Dương's Blog đưa về)

HTML : Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản
                                                                     (Bách khoa toàn thư mở Wikipedia)
     HTML (tiếng Anh, viết tắt cho HyperText Markup Language, tức là "Ngôn ngữ Đánh dấu Siêu văn bản") là một ngôn ngữ đánh dấu được thiết kế ra để tạo nên các trang web, nghĩa là các mẩu thông tin được trình bày trên World Wide Web. Được định nghĩa như là một ứng dụng đơn giản của SGML, vốn được sử dụng trong các tổ chức cần đến các yêu cầu xuất bản phức tạp, HTML giờ đây đã trở thành một chuẩn Internet do tổ chức World Wide Web Consortium (W3C) duy trì. Phiên bản chính thức mới nhất của nó hiện là HTML 4.01 (1999). Sau đó, người ta đã thay thế nó bằng XHTML. Hiện nay, HTML đang được phát triển tiếp với phiên bản HTML5 hứa hẹn mang lại diện mạo mới cho Web.
          Dùng HTML động hoặc Ajax, có thể được tạo ra và xử lý bởi số lượng lớn các công cụ, từ một chương trình soạn thảo văn bản đơn giản – bạn có thể gõ vào ngay từ những dòng đầu tiên – cho đến những công cụ xuất bản WYSIWYG phức tạp.
 
 Đánh dấuCó bốn loại phần tử đánh dấu trong HTML:
  • Đánh dấu Có cấu trúc miêu tả mục đích của phần văn bản (ví dụ, <h1>Golf</h1> sẽ điều khiển phần mềm đọc hiển thị "Golf" là đề mục cấp một),
  • Đánh dấu trình bày miêu tả phần hiện hình trực quan của phần văn bản bất kể chức năng của nó là gì (ví dụ, <b>boldface</b> sẽ hiển thị đoạn văn bản boldface) (Chú ý là cách dùng đánh dấu trình bày này bây giờ không còn được khuyên dùng mà nó được thay thế bằng cách dùng CSS),
  • Đánh dấu liên kết ngoài chứa phần liên kết từ trang này đến trang kia (ví dụ, <a href="http://www.wikipedia.org/">Wikipedia</a> sẽ hiển thị từ Wikipedia như là một liên kết ngoài đến một URL) cụ thể, và
  • Các phần tử thành phần điều khiển giúp tạo ra các đối tượng (ví dụ, các nút và các danh sách).
Tách phần trình bày và nội dung Nỗ lực tách phần nội dung ra khỏi phần hình thức trình bày của trang HTML đã đưa đến sự xuất hiện của các chuẩn mới như XHTML. Các chuẩn này nhấn mạnh vào việc sử dụng thẻ đánh dấu vào việc xác định cấu trúc tài liệu như phần đề mục, đoạn văn, khối văn bản trích dẫn và các bảng, chứ không khuyên dùng các thẻ đánh dấu mang tính chất trình bày trực quan, như <font>, <b> (in đậm), và <i> (in nghiêng). Những mã mang tính chất trình bày đó đã được loại bỏ khỏi HTML 4.01 Strict và các đặc tả XHTML nhằm tạo điều kiện cho CSS. CSS cung cấp một giải pháp giúp tách cấu trúc HTML ra khỏi phần trình bày của nội dung của nó. Xem phần tách nội dung và trình bày.

Định nghĩa kiểu tài liệu (DTD)

        Tất cả các trang HTML nên bắt đầu với một khai báo Định nghĩa kiểu tài liệu (hay DTD). Ví dụ: <!DOCTYPE HTML PUBLIC "-//W3C//DTD HTML 4.01//EN" "http://www.w3.org/TR/html4/strict.dtd">
       
Ở đây, nó định nghĩa một tài liệu tuân thủ Strict DTD của HTML 4.01, mà thuần túy là cấu trúc, nhường phần định dạng cho Các bảng trình bày xếp lớp  (CSS). Các DTD khác, bao gồm Loose, Transitional, và Frameset, định nghĩa các quy tắc khác cho việc sử dụng ngôn ngữ.
            Bây giờ, theo thời đại, nó đã được thay đổi chút ít nhưng vẫn là công cụ rất hữu ích.

BẢNG CÁC MÃ HTML THƯỜNG DÙNG TRONG WEB SITE
Phần tử (Thẻ tag) Định rõ Description Mô tả Dùng cho DTD<!--...--> Định rõ Defines a comment Bình luận hoặc trao đổi ý kiến Dùng cho STF
<!DOCTYPE> Định rõ Defines the document type Kiểu tài liệu Dùng cho STF
<a> Định rõ Defines an anchor (mối liên kết với một trang khác (URL) Dùng cho STF
<abbr> Định rõ Defines an abbreviation Chữ tắt Dùng cho STF
<acronym> Định rõ Defines an acronym Từ cấu thành bằng các chữ đầu của mỗi từ thành tổ, Chữ viết tắt Dùng cho STF
<address> Định rõ Defines contact information for the author/owner of a document Thông tin liên kết với tác giả hoặc chủ nhân của tài liệuDùng cho STF
<applet> Định rõ Deprecated. Defines an embedded applet Nhúng một ứng dụng ăn theo Dùng cho TF
<area /> Định rõ Defines an area inside an image-map Một khoảng không gian (vùng) bên trong một bản đồ hình ảnh (ảnh điểm, ảnh bitmap) Dùng cho STF
<b> Định rõ Defines bold text Văn bản chữ đậm (béo) Dùng cho STF
<base /> Định rõ Defines a default address or a default target for all links on a page Xác định một địa chỉ mặc định hay một mục tiêu mặc định cho tất cả các đường link trên trang Dùng cho STF
<basefont /> Định rõ Deprecated. Defines a default font, color, or size for the text in a pageXác định Font, màu hoặc kích cỡ chữ mặc định cho văn bản trong một trang Dùng cho TF
<bdo> Định rõ Defines the text directionXác định hướng của văn bản (tiếng tàu viết từ phải sang trái chẳng hạn) Dùng cho STF
<big> Định rõ Defines big text Văn bản lớn Dùng cho STF
<blockquote> Định rõ Defines a long quotation Mộtđoạn trích dẫn dài (đoạn được lùi vào sang phải một giá trị bằng tab đã đặt, giống như ấn Ctrl + M trong Word) Dùng cho STF
<body> Định rõ Defines the document's body Thân văn bản (phần không có đầu đề do đó không cần quan tâm đến cỡ chữ)Dùng cho STF
<br /> Định rõ Defines a single line break Ngắt dòng đơn Dùng cho STF
<button> Định rõ Defines a push button Một phím nhấn Dùng cho STF
<caption> Định rõ Defines a table caption Phụ đề (chú giải) cho bảng Dùng cho STF
<center> Định rõ Deprecated. Defines centered text Văn bản được cân giữa . Dùng cho TF
<cite> Định rõ Defines a citation Trích dẫn Dùng cho STF
<code> Định rõ Defines computer code textVăn bản (viết bằng) mã máy tính Dùng cho STF
<col /> Định rõ Defines attribute values for one or more columns in a table Giá trị quy cho một hoặc nhiều cột trong một bảng Dùng cho STF
<colgroup> Định rõ Defines a group of columns in a table Một nhóm các cột trong một bảng để định dạng for formatting Dùng cho STF
<dd> Định rõ Defines a description of a term in a definition list Dùng cho STF
<del> Định rõ Defines deleted text văn bản được xoá Dùng cho STF
<dfn> Định rõ Defines a definition term Dùng cho STF
<dir> Định rõ Deprecated. Defines a directory list Danh mục Dùng cho TF
<div> Định rõ Defines a section in a document Một phần đoạn của văn bảnDùng cho STF
<dl> Định rõ Defines a definition list Dùng cho STF
<dt> Định rõ Defines a term (an item) in a definition list Dùng cho STF
<em> Định rõ Defines emphasized text Văn bản được nhấn mạnhDùng cho STF
<fieldset> Định rõ Defines a border around elements in a form Đường viền bao phtửtrong hình (form) Dùng cho STF
<font> Định rõ Deprecated. Defines font, color, and size for text Xác định phông, màu và cỡ chữ trong đoạn văn bản. Dùng cho TF
<form> Định rõ Defines an HTML form for user input Dùng cho STF
<frame /> Định rõ Defines a window (a frame) in a frameset Dùng cho F
<frameset> Định rõ Defines a set of frames Dùng cho F
<h1> to <h6> Định rõ Defines HTML headings Xácđịnh các đầu đề từ h1 đến h6 Dùng cho STF
<head> Định rõ Defines information about the document Xác định thông tin về tài liệu Dùng cho STF
<hr /> Định rõ Defines a horizontal line Xác định đường nằm ngang Dùng cho STF
<html> Định rõ Defines an HTML document Dùng cho STF<i> Định rõ Defines italic text chữ nghiêng Dùng cho STF
<iframe> Định rõ Defines an inline frame Dùng cho TF
<img /> Định rõ Defines an image Xác định một hình ảnh Dùng cho STF
<input /> Định rõ Defines an input control Dùng cho STF
<ins> Định rõ Defines inserted text Dùng cho STF
<isindex>Định rõ Deprecated. Defines a searchable index related to a document Dùng cho TF
<kbd> Định rõ Defines keyboard text Dùng cho STF
<label> Định rõ Defines a label for an input element Dùng cho STF
<legend> Định rõ Defines a caption for a fieldset element Dùng cho STF
<li> Định rõ Defines a list item Dùng cho STF
<link /> Định rõ Defines the relationship between a document and an external resource Dùng cho STF
<map> Định rõ Defines an image-map Dùng cho STF
<menu> Định rõ Deprecated. Defines a menu list Dùng cho TF
<meta /> Định rõ Defines metadata about an HTML document Dùng cho STF
<noframes> Định rõ Defines an alternate content for users that do not support frames Dùng cho TF
<noscript> Định rõ Defines an alternate content for users that do not support client-side scripts Dùng cho STF
<object> Định rõ Defines an embedded object Dùng cho STF
<ol> Định rõ Defines an ordered list Dùng cho STF
<optgroup> Định rõ Defines a group of related options in a select list Dùng cho STF
<option> Định rõ Defines an option in a select list Dùng cho STF
<p> Định rõ Defines a paragraph Dùng cho STF
<param /> Định rõ Defines a parameter for an object Dùng cho STF
<pre> Định rõ Defines preformatted text Dùng cho STF
<q> Định rõ Defines a short quotation Dùng cho STF
<s> Định rõ Deprecated. Defines strikethrough text xác định văn bản bị gạch giữa dòng Dùng cho TF
<samp> Định rõ Defines sample computer code Dùng cho STF
<script> Định rõ Defines a client-side script Dùng cho STF
<select> Định rõ Defines a select list (drop-down list) Dùng cho STF
<small> Định rõ Defines small text Dùng cho STF
<span> Định rõ Defines a section in a document Xác định một đoạn trong một tài liệu Dùng cho STF
<strike> Định rõ Deprecated. Defines strikethrough text xác định văn bản bị gạch giữa dòng Dùng cho TF
<strong> Định rõ Defines strong text Dùng cho STF
<style> Định rõ Defines style information for a document Dùng cho STF
<sub> Định rõ Defines subscripted text Chữ cước chú Dùng cho STF
<sup> Định rõ Defines superscripted text Chữ số mũ Dùng cho STF
<table> Định rõ Defines a table Xác định một bảng Dùng cho STF
<tbody> Định rõ Groups the body content in a table Nhóm nội dung bên trong của bảng Dùng cho STF
<td> Định rõ Defines a cell in a table một ô trong bảng Dùng cho STF
<textarea> Định rõ Defines a multi-line text input control Dùng cho STF
<tfoot> Định rõ Groups the footer content in a table Dùng cho STF
<th> Định rõ Defines a header cell in a table Dùng cho STF
<thead> Định rõ Groups the header content in a table Dùng cho STF
<title> Định rõ Defines the title of a document Dùng cho STF
<tr> Định rõ Defines a row in a table Dùng cho STF
<tt> Định rõ Defines teletype text Dùng cho STF
<u> Định rõ Deprecated. Defines underlined text Dùng cho TF
<ul> Định rõ Defines an unordered list Dùng cho STF
<var> Định rõ Defines a variable part of a text Dùng cho STF
<xmp> Định rõ Deprecated. Defines preformatted text Dùng cho
Lưu ý: Các ký tự STF , TF, ST, F là các hạn chế sử dụng (thẻ được phép dùng) trong hệ mã mới  HTML 4.01 / XHTML 1.0 DTD Trong đó: S=Nghiêm ngặt (Strict), T= Quá độ (Transitional), and F=Vận dụng trong một phạm vi ứng dụng (Frameset)
Xem thêm

Thứ Năm, 17 tháng 1, 2013

HƯỚNG DẪN XUẤT DỮ LIỆU YAHOO! BLOG


HƯỚNG DẪN XUẤT DỮ LIỆU YAHOO! BLOG


Vui lòng theo các hướng dẫn dưới đây để xuất dữ liệu từ tài khoản Yahoo! Blog của bạn:
  • 1. Nhấn vào nút XUẤT DỮ LIỆU (EXPORT) dưới đây để bắt đầu quá trình xuất dữ liệu.
  • 2. Chờ cho quá trình xuất dữ liệu hoàn tất (quá trình này có thể mất đến 72 giờ).
  • 3. Trở lại trang này và tải (download) các file dữ liệu.
CHÚ Ý:
  • Công cụ này chỉ hỗ trợ cho người dùng blog Yahoo! Blog Vietnam.
  • Công cụ này có thể giúp bạn xuất lưu trữ các bài viết, bình luận bài viết và hình ảnh từ Yahoo! Blog Vietnam, tuy nhiên chúng tôi không thể cam kết về mức độ hoàn thiện và chính xác hoàn toàn so với nội dung gốc. Vui lòng xem phần FAQ-09 để biết thêm chi tiết.
  • Công cụ và trang tải nội dung này chỉ hoạt động từ ngày 17/01/2013 đến ngày 14/03/2013.
  • Vì quá trình xuất dữ liệu mất khá nhiều thời gian nên chúng tôi đề nghị các bạn nên tiến hành xuất dữ liệu trước ngày 09/03/2013 để đảm bảo bạn còn đủ thời gian để tải dữ liệu nến về lưu trữ trước khi công cụ hết hạn.
                                                             XUẤT DỮ LIỆU

NHỮNG CÂU HỎI VÀ TRẢ LỜI VỀ VIỆC XUẤT DỮ LIỆU

FAQ-01

Q: Việc gì xãy ra sau khi tôi nhấn nút “XUẤT dữ liệu”?

A: Nhấn nút “XUẤT dữ liệu” sẽ bắt đầu quá trình xuất dữ liệu. Các dữ liệu trên Yahoo! Blog Vietnam của bạn sẽ được rút khỏi hệ thống dữ liệu, chuyển thành dạng HTML, plain text hoặc các định dạng khác và cuối cùng nén lại thành các tập tin giúp bạn tải xuống dễ dàng. Các tập tin sẽ bao gồm các bài viết, bình luận bài viết ở định dạng HTML và các hình ảnh gốc mà bạn đã từng tải lên Yahoo! Blog Vietnam trước đây. Các tập tin cũng bao gồm các bài viết dưới dạng plain-text.
Chúng tôi sẽ thông báo cho bạn bằng e-mail một khi các tập tin của bạn đã sẵn sàng để tải xuống. Bạn cũng có thể quay lại trang này để kiểm tra tiến độ quá trình xuất tập tin dữ liệu.
FAQ-02

Q: Các dữ liệu nào sẽ được xử lý với công cụ này?

A: Toàn bộ nội dung các bài viết, tiêu đề, thời gian đăng tải, bình luận, trả lời bình luận, thư mục nội dung và các hình ảnh gốc trên Yahoo! sẽ được nén để tải xuống. Bình luận của bạn trên các blog khác, tiêu đề, mô tả và các thư mục hình ảnh sẽ không được xử lý. Thiết kế trang blog, định dạg nội dung, và các tiện ích (widgets) cũng sẽ không lưu trữ được.
FAQ-03

Q: Mất bao lâu thì các tập tin dữ liệu sẽ sẵn sàng để tải xuống?

A: Một khi quá trình xuất dữ liệu hoàn tất thì bạn có thể tải nó xuống và chúng tôi sẽ thông báo cho bạn biết bằng e-mail. Chúng tôi sẽ giữ các tập tin nén của bạn trên hệ thống trong vòng 2 tuần nhưng không quá ngày 14/3/2013.
FAQ-04

Q: làm sao để tôi biết là các dữ liệu của tôi đã sẵn sàng để tải xuống và tôi có thể kiểm tra tiến độ xuất dữ liệu bằng cách nào?

A: Chúng tôi sẽ e-mail thông báo cho bạn một khi dữ liệu đã sẵn sàng hoặc bạn cũng có thể vào lại trang này để kiểm tra tiến độ xuất dữ liệu.
FAQ-05

Q: Tôi đã chờ hơn 72 tiếng đồng hồ nhưng các tập tin dữ liệu của tôi vẫn chưa sẵn sàng để tải xuống. Tôi phải làm gì?

A: Trong trường hợp này bạn cần liên hệ ngay với Bộ phận chăm sóc khách hàng.
FAQ-06

Q: Trên trang tải nội dung, tôi thấy chỉ có 1 tập tin có thể tải xuống. tôi phải làm gì?

A: tải tập tin đó về ổ đĩa của bạn. Sau đó tùy vào hệ điều hành bạn đang sử dụng, chọn vào đường dẫn thích hợp và làm theo hướng dẫn để giải nén tập tin vừa tải... Windows XP|Windows 7 | On Mac OS
Nếu bạn thấy có nhiều tập tin để tải, vui lòng xem thêm thông tin tại FAQ-07
FAQ-07

Q: Trên trang tải dữ liệu, tôi thấy có nhiều hơn 1 tập tin có thể tải được. Điều này có bình thường không và tôi nên làm gì trong trường hợp này?

A: Điều đó là bình thường. nếu dung lượng dữ liệu của bạn lớn hơn 301MB, chúng tôi sẽ chia nhỏ dữ liệu thành nhiều tập tin (tối đa 300MB/ tập tin) và nén ở định dạng ARJ. Tải toàn bộ danh sách tập tin về ổ đĩa của bạn và làm theo hướng dẫn đễ giải nén
FAQ-08

Q: Tôi có thể làm làm gì với các tập tin đã giải nén?

A: Có 1 tập tin .txt với tên ‘[your id]-blog_Movable-Type.txt’. Đây là định dạng để Xuất_ Nhập dữ liệu và toàn bộ các bài viết của bạn sẽ có chứa tập tin này. Các bài viết được cung cấp dưới định dạng này giúp bạn có thể dễ dàng nhập nội dung vào các hệ thống đăng tải nội dung tương thích như Wordpress, Blogger và dĩ nhiên cả Movable Type.
Có 1 tập tin HTML tên ‘[your id]-blog.html’. Tập tin này có thể mở bằng trình duyệt của bạn. Bạn có thể tìm thấy toàn bộ danh sách bài viết, tựa đề, thư mục, ngày đăng tải của từng bài viết. bạn có thể nhấn vào các đường dẫn để đọc toàn bộ bài viết cũng như bình luận trên bài viết đó.
Bên dưới thư mục cao nhất, có 1 folder tên là ‘images’, đây là nơi chứa toàn bộ hình ảnh bạn đã tải lên Yahoo! Blog Vietnam trước khi xuất dữ liệu.
FAQ-09

Q: Tôi cần làm gì nếu phát hiện ra có rất nhiều dữ liệu từ tài khoản Yahoo! Blog Vietnam của tôi bị mất sau khi tải về?

A: Vui lòng xem lại FAQ-02 để kiểm tra các loại dữ liệu sẽ được xuất lưu trữ bằng công cụ này. Nếu bạn bị mất các dữ liệu lẽ ra phải được xuất để lưu trữ thì vui lòng liên hệ gấp với Ban Chăm sóc khách hàng 



1 nhận xét:

Lên đầu trang
Vào giữa trang
Xuống cuối trang